Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang yard khối
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang yard khối
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 yard khối |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 yard khối |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000008 yard khối |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000015 yard khối |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000023 yard khối |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000039 yard khối |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000077 yard khối |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.000155 yard khối |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.000387 yard khối |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.000774 yard khối |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.007742 yard khối |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang yard khối
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000008 yard khối
1 yard khối = 129161 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang yard khối:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000008 yard khối = 0.000116 yard khối