Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị dram [dr]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dram
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.0160 dram |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.1601 dram |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 1.60 dram |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 3.20 dram |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 4.80 dram |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 8.01 dram |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 16.01 dram |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 32.03 dram |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 80.06 dram |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 160.13 dram |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 1601 dram |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dram
1 thìa cà phê (Anh) = 1.60 dram
1 dram = 0.624506 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang dram:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 1.60 dram = 24.02 dram