Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.0120 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.1201 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 1.20 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 2.40 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 3.60 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 6.00 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 12.01 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 24.02 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 60.05 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 120.09 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 1201 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Anh) = 1.20 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.832674 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang thìa cà phê (Mỹ):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 1.20 thìa cà phê (Mỹ) = 18.01 thìa cà phê (Mỹ)