Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dekaster
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị dekaster [dekastere]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dekaster
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | dekaster [dekastere] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 dekaster |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 dekaster |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 dekaster |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 dekaster |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000002 dekaster |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000003 dekaster |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000006 dekaster |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.000012 dekaster |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.000030 dekaster |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.000059 dekaster |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.000592 dekaster |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang dekaster
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000001 dekaster
1 dekaster = 1689364 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang dekaster:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000001 dekaster = 0.000009 dekaster