Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị ccf [ccf]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang ccf
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 ccf |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 ccf |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000002 ccf |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000004 ccf |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000006 ccf |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000010 ccf |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000021 ccf |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.000042 ccf |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.000105 ccf |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.000209 ccf |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.002090 ccf |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang ccf
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000002 ccf
1 ccf = 478375 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang ccf:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000002 ccf = 0.000031 ccf