Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang acre-inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị acre-inch [ac*in]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang acre-inch
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | acre-inch [ac*in] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000000 acre-inch |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 acre-inch |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 acre-inch |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.000003 acre-inch |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.000006 acre-inch |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.000058 acre-inch |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang acre-inch
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000000 acre-inch
1 acre-inch = 17364997 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang acre-inch:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000000 acre-inch = 0.000001 acre-inch