Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.005000 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.0500 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.5000 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 1.0000 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 1.50 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 2.50 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 5.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 10.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 25.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 50.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 500.00 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.499999 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 2.00 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.499999 thìa tráng miệng (Anh) = 7.50 thìa tráng miệng (Anh)