Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang decister
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị decister [decistere]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
decister
Định nghĩa: decister là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decister bằng 0.1 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang decister
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | decister [decistere] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000001 decister |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000006 decister |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.000059 decister |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.000118 decister |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.000178 decister |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.000296 decister |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.000592 decister |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.001184 decister |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.002960 decister |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.005919 decister |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 0.0592 decister |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang decister
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000059 decister
1 decister = 16894 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang decister:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000059 decister = 0.000888 decister