Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang milimét khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
milimét khối [mm^3]

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

milimét khối

Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang milimét khối

thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] milimét khối [mm^3]
0.01 thìa cà phê (Anh) 59.19 milimét khối
0.10 thìa cà phê (Anh) 591.94 milimét khối
1 thìa cà phê (Anh) 5919 milimét khối
2 thìa cà phê (Anh) 11839 milimét khối
3 thìa cà phê (Anh) 17758 milimét khối
5 thìa cà phê (Anh) 29597 milimét khối
10 thìa cà phê (Anh) 59194 milimét khối
20 thìa cà phê (Anh) 118388 milimét khối
50 thìa cà phê (Anh) 295969 milimét khối
100 thìa cà phê (Anh) 591939 milimét khối
1000 thìa cà phê (Anh) 5919388 milimét khối

Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang milimét khối

1 thìa cà phê (Anh) = 5919 milimét khối

1 milimét khối = 0.000169 thìa cà phê (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang milimét khối:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 5919 milimét khối = 88791 milimét khối

Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.