Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000016 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.000161 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.001614 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.003229 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.004843 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.008072 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.0161 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.0323 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 0.0807 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 0.1614 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 1.61 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.001614 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 619.43 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.001614 hin (Kinh Thánh) = 0.024216 hin (Kinh Thánh)