Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang foot gỗ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
foot gỗ [board foot]

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang foot gỗ

thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] foot gỗ [board foot]
0.01 thìa cà phê (Anh) 0.000025 foot gỗ
0.10 thìa cà phê (Anh) 0.000251 foot gỗ
1 thìa cà phê (Anh) 0.002508 foot gỗ
2 thìa cà phê (Anh) 0.005017 foot gỗ
3 thìa cà phê (Anh) 0.007525 foot gỗ
5 thìa cà phê (Anh) 0.0125 foot gỗ
10 thìa cà phê (Anh) 0.0251 foot gỗ
20 thìa cà phê (Anh) 0.0502 foot gỗ
50 thìa cà phê (Anh) 0.1254 foot gỗ
100 thìa cà phê (Anh) 0.2508 foot gỗ
1000 thìa cà phê (Anh) 2.51 foot gỗ

Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang foot gỗ

1 thìa cà phê (Anh) = 0.002508 foot gỗ

1 foot gỗ = 398.65 thìa cà phê (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang foot gỗ:
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.002508 foot gỗ = 0.037627 foot gỗ

Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.