Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 thìa cà phê (Anh) 0.000048 cab (Kinh Thánh)
0.10 thìa cà phê (Anh) 0.000484 cab (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Anh) 0.004843 cab (Kinh Thánh)
2 thìa cà phê (Anh) 0.009686 cab (Kinh Thánh)
3 thìa cà phê (Anh) 0.0145 cab (Kinh Thánh)
5 thìa cà phê (Anh) 0.0242 cab (Kinh Thánh)
10 thìa cà phê (Anh) 0.0484 cab (Kinh Thánh)
20 thìa cà phê (Anh) 0.0969 cab (Kinh Thánh)
50 thìa cà phê (Anh) 0.2422 cab (Kinh Thánh)
100 thìa cà phê (Anh) 0.4843 cab (Kinh Thánh)
1000 thìa cà phê (Anh) 4.84 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.004843 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 206.48 thìa cà phê (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.004843 cab (Kinh Thánh) = 0.072647 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.