Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 thìa cà phê (Anh) 0.000000 cor (Kinh Thánh)
0.10 thìa cà phê (Anh) 0.000003 cor (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (Anh) 0.000027 cor (Kinh Thánh)
2 thìa cà phê (Anh) 0.000054 cor (Kinh Thánh)
3 thìa cà phê (Anh) 0.000081 cor (Kinh Thánh)
5 thìa cà phê (Anh) 0.000135 cor (Kinh Thánh)
10 thìa cà phê (Anh) 0.000269 cor (Kinh Thánh)
20 thìa cà phê (Anh) 0.000538 cor (Kinh Thánh)
50 thìa cà phê (Anh) 0.001345 cor (Kinh Thánh)
100 thìa cà phê (Anh) 0.002691 cor (Kinh Thánh)
1000 thìa cà phê (Anh) 0.0269 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.000027 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 37166 thìa cà phê (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.000027 cor (Kinh Thánh) = 0.000404 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.