Chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang gill (Anh)
| thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Anh) | 0.000417 gill (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (Anh) | 0.004167 gill (Anh) |
| 1 thìa cà phê (Anh) | 0.0417 gill (Anh) |
| 2 thìa cà phê (Anh) | 0.0833 gill (Anh) |
| 3 thìa cà phê (Anh) | 0.1250 gill (Anh) |
| 5 thìa cà phê (Anh) | 0.2083 gill (Anh) |
| 10 thìa cà phê (Anh) | 0.4167 gill (Anh) |
| 20 thìa cà phê (Anh) | 0.8333 gill (Anh) |
| 50 thìa cà phê (Anh) | 2.08 gill (Anh) |
| 100 thìa cà phê (Anh) | 4.17 gill (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (Anh) | 41.67 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Anh) sang gill (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.041667 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 24.00 thìa cà phê (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Anh) sang gill (Anh):
15 thìa cà phê (Anh) = 15 × 0.041667 gill (Anh) = 0.625000 gill (Anh)