Chuyển đổi GIP sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi GIP sang UZS
| GIP [Gibraltar Pound] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 158.40 UZS |
| 0.10 GIP | 1584 UZS |
| 1 GIP | 15840 UZS |
| 2 GIP | 31679 UZS |
| 3 GIP | 47519 UZS |
| 5 GIP | 79198 UZS |
| 10 GIP | 158396 UZS |
| 20 GIP | 316791 UZS |
| 50 GIP | 791978 UZS |
| 100 GIP | 1583956 UZS |
| 1000 GIP | 15839559 UZS |
Cách chuyển đổi GIP sang UZS
1 GIP = 15840 UZS
1 UZS = 0.000063 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang UZS:
15 GIP = 15 × 15840 UZS = 237593 UZS