Chuyển đổi GIP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi GIP sang KMF
| GIP [Gibraltar Pound] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 5.95 KMF |
| 0.10 GIP | 59.47 KMF |
| 1 GIP | 594.75 KMF |
| 2 GIP | 1189 KMF |
| 3 GIP | 1784 KMF |
| 5 GIP | 2974 KMF |
| 10 GIP | 5947 KMF |
| 20 GIP | 11895 KMF |
| 50 GIP | 29737 KMF |
| 100 GIP | 59475 KMF |
| 1000 GIP | 594748 KMF |
Cách chuyển đổi GIP sang KMF
1 GIP = 594.75 KMF
1 KMF = 0.001681 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang KMF:
15 GIP = 15 × 594.75 KMF = 8921 KMF