Chuyển đổi GIP sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi GIP sang HKD
| GIP [Gibraltar Pound] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 0.1056 HKD |
| 0.10 GIP | 1.06 HKD |
| 1 GIP | 10.56 HKD |
| 2 GIP | 21.13 HKD |
| 3 GIP | 31.69 HKD |
| 5 GIP | 52.81 HKD |
| 10 GIP | 105.63 HKD |
| 20 GIP | 211.25 HKD |
| 50 GIP | 528.13 HKD |
| 100 GIP | 1056 HKD |
| 1000 GIP | 10563 HKD |
Cách chuyển đổi GIP sang HKD
1 GIP = 10.56 HKD
1 HKD = 0.094673 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang HKD:
15 GIP = 15 × 10.56 HKD = 158.44 HKD