Chuyển đổi GIP sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi GIP sang GMD
| GIP [Gibraltar Pound] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 0.9946 GMD |
| 0.10 GIP | 9.95 GMD |
| 1 GIP | 99.46 GMD |
| 2 GIP | 198.92 GMD |
| 3 GIP | 298.39 GMD |
| 5 GIP | 497.31 GMD |
| 10 GIP | 994.62 GMD |
| 20 GIP | 1989 GMD |
| 50 GIP | 4973 GMD |
| 100 GIP | 9946 GMD |
| 1000 GIP | 99462 GMD |
Cách chuyển đổi GIP sang GMD
1 GIP = 99.46 GMD
1 GMD = 0.010054 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang GMD:
15 GIP = 15 × 99.46 GMD = 1492 GMD