Chuyển đổi GIP sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi GIP sang KYD
| GIP [Gibraltar Pound] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 0.0112 KYD |
| 0.10 GIP | 0.1123 KYD |
| 1 GIP | 1.12 KYD |
| 2 GIP | 2.25 KYD |
| 3 GIP | 3.37 KYD |
| 5 GIP | 5.62 KYD |
| 10 GIP | 11.23 KYD |
| 20 GIP | 22.47 KYD |
| 50 GIP | 56.17 KYD |
| 100 GIP | 112.34 KYD |
| 1000 GIP | 1123 KYD |
Cách chuyển đổi GIP sang KYD
1 GIP = 1.12 KYD
1 KYD = 0.890158 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang KYD:
15 GIP = 15 × 1.12 KYD = 16.85 KYD