Chuyển đổi GIP sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi GIP sang SAR
| GIP [Gibraltar Pound] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 0.0506 SAR |
| 0.10 GIP | 0.5060 SAR |
| 1 GIP | 5.06 SAR |
| 2 GIP | 10.12 SAR |
| 3 GIP | 15.18 SAR |
| 5 GIP | 25.30 SAR |
| 10 GIP | 50.60 SAR |
| 20 GIP | 101.20 SAR |
| 50 GIP | 253.01 SAR |
| 100 GIP | 506.01 SAR |
| 1000 GIP | 5060 SAR |
Cách chuyển đổi GIP sang SAR
1 GIP = 5.06 SAR
1 SAR = 0.197623 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang SAR:
15 GIP = 15 × 5.06 SAR = 75.90 SAR