Chuyển đổi GIP sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GIP [Gibraltar Pound] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi GIP sang ILS
| GIP [Gibraltar Pound] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 GIP | 0.0410 ILS |
| 0.10 GIP | 0.4099 ILS |
| 1 GIP | 4.10 ILS |
| 2 GIP | 8.20 ILS |
| 3 GIP | 12.30 ILS |
| 5 GIP | 20.49 ILS |
| 10 GIP | 40.99 ILS |
| 20 GIP | 81.98 ILS |
| 50 GIP | 204.94 ILS |
| 100 GIP | 409.89 ILS |
| 1000 GIP | 4099 ILS |
Cách chuyển đổi GIP sang ILS
1 GIP = 4.10 ILS
1 ILS = 0.243971 GIP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GIP sang ILS:
15 GIP = 15 × 4.10 ILS = 61.48 ILS