Chuyển đổi fathom sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Zhang (Trung Quốc)
| fathom [fath] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.005486 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 fathom | 0.0549 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 fathom | 0.5486 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 fathom | 1.10 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 fathom | 1.65 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 fathom | 2.74 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 fathom | 5.49 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 fathom | 10.97 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 fathom | 27.43 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 fathom | 54.86 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 fathom | 548.64 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fathom sang Zhang (Trung Quốc)
1 fathom = 0.548640 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.82 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Zhang (Trung Quốc):
15 fathom = 15 × 0.548640 Zhang (Trung Quốc) = 8.23 Zhang (Trung Quốc)