Chuyển đổi fathom sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang dặm (thành văn)
| fathom [fath] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000011 dặm (thành văn) |
| 0.10 fathom | 0.000114 dặm (thành văn) |
| 1 fathom | 0.001136 dặm (thành văn) |
| 2 fathom | 0.002273 dặm (thành văn) |
| 3 fathom | 0.003409 dặm (thành văn) |
| 5 fathom | 0.005682 dặm (thành văn) |
| 10 fathom | 0.0114 dặm (thành văn) |
| 20 fathom | 0.0227 dặm (thành văn) |
| 50 fathom | 0.0568 dặm (thành văn) |
| 100 fathom | 0.1136 dặm (thành văn) |
| 1000 fathom | 1.14 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi fathom sang dặm (thành văn)
1 fathom = 0.001136 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 880.00 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang dặm (thành văn):
15 fathom = 15 × 0.001136 dặm (thành văn) = 0.017045 dặm (thành văn)