Chuyển đổi fathom sang Sun (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Sun (Nhật Bản) [寸]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Sun (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sun (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sun (Nhật Bản) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Sun (Nhật Bản)
| fathom [fath] | Sun (Nhật Bản) [寸] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.6035 Sun (Nhật Bản) |
| 0.10 fathom | 6.04 Sun (Nhật Bản) |
| 1 fathom | 60.35 Sun (Nhật Bản) |
| 2 fathom | 120.70 Sun (Nhật Bản) |
| 3 fathom | 181.05 Sun (Nhật Bản) |
| 5 fathom | 301.75 Sun (Nhật Bản) |
| 10 fathom | 603.50 Sun (Nhật Bản) |
| 20 fathom | 1207 Sun (Nhật Bản) |
| 50 fathom | 3018 Sun (Nhật Bản) |
| 100 fathom | 6035 Sun (Nhật Bản) |
| 1000 fathom | 60350 Sun (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi fathom sang Sun (Nhật Bản)
1 fathom = 60.35 Sun (Nhật Bản)
1 Sun (Nhật Bản) = 0.016570 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Sun (Nhật Bản):
15 fathom = 15 × 60.35 Sun (Nhật Bản) = 905.26 Sun (Nhật Bản)