Chuyển đổi fathom sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| fathom [fath] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.7391 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 fathom | 7.39 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 fathom | 73.91 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 fathom | 147.83 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 fathom | 221.74 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 fathom | 369.57 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 fathom | 739.15 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 fathom | 1478 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 fathom | 3696 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 fathom | 7391 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 fathom | 73915 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi fathom sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 fathom = 73.91 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.013529 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 fathom = 15 × 73.91 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 1109 Old Swedish tum (Thụy Điển)