Chuyển đổi fathom sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Ken (Nhật Bản)
| fathom [fath] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.0101 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 fathom | 0.1006 Ken (Nhật Bản) |
| 1 fathom | 1.01 Ken (Nhật Bản) |
| 2 fathom | 2.01 Ken (Nhật Bản) |
| 3 fathom | 3.02 Ken (Nhật Bản) |
| 5 fathom | 5.03 Ken (Nhật Bản) |
| 10 fathom | 10.06 Ken (Nhật Bản) |
| 20 fathom | 20.12 Ken (Nhật Bản) |
| 50 fathom | 50.29 Ken (Nhật Bản) |
| 100 fathom | 100.58 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 fathom | 1006 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi fathom sang Ken (Nhật Bản)
1 fathom = 1.01 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.994194 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Ken (Nhật Bản):
15 fathom = 15 × 1.01 Ken (Nhật Bản) = 15.09 Ken (Nhật Bản)