Chuyển đổi fathom sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Bán kính cực Trái đất
| fathom [fath] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 fathom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 fathom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 fathom | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 fathom | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 fathom | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 10 fathom | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 20 fathom | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 50 fathom | 0.000014 Bán kính cực Trái đất |
| 100 fathom | 0.000029 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 fathom | 0.000288 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi fathom sang Bán kính cực Trái đất
1 fathom = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 3475928 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Bán kính cực Trái đất:
15 fathom = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000004 Bán kính cực Trái đất