Chuyển đổi fathom sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang thanh (khảo sát Mỹ)
| fathom [fath] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.003636 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 fathom | 0.0364 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 fathom | 0.3636 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 fathom | 0.7273 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 fathom | 1.09 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 fathom | 1.82 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 fathom | 3.64 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 fathom | 7.27 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 fathom | 18.18 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 fathom | 36.36 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 fathom | 363.64 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi fathom sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 fathom = 0.363636 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 2.75 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 fathom = 15 × 0.363636 thanh (khảo sát Mỹ) = 5.45 thanh (khảo sát Mỹ)