Chuyển đổi fathom sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang feet (khảo sát Mỹ)
| fathom [fath] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.0600 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 fathom | 0.6000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 fathom | 6.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 fathom | 12.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 fathom | 18.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 fathom | 30.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 fathom | 60.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 fathom | 120.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 fathom | 300.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 fathom | 600.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 fathom | 6000 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi fathom sang feet (khảo sát Mỹ)
1 fathom = 6.00 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.166667 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang feet (khảo sát Mỹ):
15 fathom = 15 × 6.00 feet (khảo sát Mỹ) = 90.00 feet (khảo sát Mỹ)