Chuyển đổi fathom sang decimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị decimét [dm]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang decimét
| fathom [fath] | decimét [dm] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.1829 decimét |
| 0.10 fathom | 1.83 decimét |
| 1 fathom | 18.29 decimét |
| 2 fathom | 36.58 decimét |
| 3 fathom | 54.86 decimét |
| 5 fathom | 91.44 decimét |
| 10 fathom | 182.88 decimét |
| 20 fathom | 365.76 decimét |
| 50 fathom | 914.40 decimét |
| 100 fathom | 1829 decimét |
| 1000 fathom | 18288 decimét |
Cách chuyển đổi fathom sang decimét
1 fathom = 18.29 decimét
1 decimét = 0.054681 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang decimét:
15 fathom = 15 × 18.29 decimét = 274.32 decimét