Chuyển đổi fathom sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
fathom [fath]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

fathom

Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi fathom sang Metric league (Bồ Đào Nha)

fathom [fath] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 fathom 0.000004 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 fathom 0.000037 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 fathom 0.000366 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 fathom 0.000732 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 fathom 0.001097 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 fathom 0.001829 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 fathom 0.003658 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 fathom 0.007315 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 fathom 0.0183 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 fathom 0.0366 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 fathom 0.3658 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi fathom sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 fathom = 0.000366 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2734 fathom

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 fathom = 15 × 0.000366 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.005486 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi fathom sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.