Chuyển đổi fathom sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Wa (Thái Lan)
| fathom [fath] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.009144 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 fathom | 0.0914 Wa (Thái Lan) |
| 1 fathom | 0.9144 Wa (Thái Lan) |
| 2 fathom | 1.83 Wa (Thái Lan) |
| 3 fathom | 2.74 Wa (Thái Lan) |
| 5 fathom | 4.57 Wa (Thái Lan) |
| 10 fathom | 9.14 Wa (Thái Lan) |
| 20 fathom | 18.29 Wa (Thái Lan) |
| 50 fathom | 45.72 Wa (Thái Lan) |
| 100 fathom | 91.44 Wa (Thái Lan) |
| 1000 fathom | 914.40 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi fathom sang Wa (Thái Lan)
1 fathom = 0.914400 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 1.09 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Wa (Thái Lan):
15 fathom = 15 × 0.914400 Wa (Thái Lan) = 13.72 Wa (Thái Lan)