Chuyển đổi fathom sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang dặm (La Mã)
| fathom [fath] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000012 dặm (La Mã) |
| 0.10 fathom | 0.000124 dặm (La Mã) |
| 1 fathom | 0.001236 dặm (La Mã) |
| 2 fathom | 0.002472 dặm (La Mã) |
| 3 fathom | 0.003708 dặm (La Mã) |
| 5 fathom | 0.006179 dặm (La Mã) |
| 10 fathom | 0.0124 dặm (La Mã) |
| 20 fathom | 0.0247 dặm (La Mã) |
| 50 fathom | 0.0618 dặm (La Mã) |
| 100 fathom | 0.1236 dặm (La Mã) |
| 1000 fathom | 1.24 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi fathom sang dặm (La Mã)
1 fathom = 0.001236 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 809.17 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang dặm (La Mã):
15 fathom = 15 × 0.001236 dặm (La Mã) = 0.018538 dặm (La Mã)