Chuyển đổi fathom sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Li (Trung Quốc)
| fathom [fath] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000037 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 fathom | 0.000366 Li (Trung Quốc) |
| 1 fathom | 0.003658 Li (Trung Quốc) |
| 2 fathom | 0.007315 Li (Trung Quốc) |
| 3 fathom | 0.0110 Li (Trung Quốc) |
| 5 fathom | 0.0183 Li (Trung Quốc) |
| 10 fathom | 0.0366 Li (Trung Quốc) |
| 20 fathom | 0.0732 Li (Trung Quốc) |
| 50 fathom | 0.1829 Li (Trung Quốc) |
| 100 fathom | 0.3658 Li (Trung Quốc) |
| 1000 fathom | 3.66 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fathom sang Li (Trung Quốc)
1 fathom = 0.003658 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 273.40 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Li (Trung Quốc):
15 fathom = 15 × 0.003658 Li (Trung Quốc) = 0.054864 Li (Trung Quốc)