Chuyển đổi fathom sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Mil (Na Uy)
| fathom [fath] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000002 Mil (Na Uy) |
| 0.10 fathom | 0.000018 Mil (Na Uy) |
| 1 fathom | 0.000183 Mil (Na Uy) |
| 2 fathom | 0.000366 Mil (Na Uy) |
| 3 fathom | 0.000549 Mil (Na Uy) |
| 5 fathom | 0.000914 Mil (Na Uy) |
| 10 fathom | 0.001829 Mil (Na Uy) |
| 20 fathom | 0.003658 Mil (Na Uy) |
| 50 fathom | 0.009144 Mil (Na Uy) |
| 100 fathom | 0.0183 Mil (Na Uy) |
| 1000 fathom | 0.1829 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi fathom sang Mil (Na Uy)
1 fathom = 0.000183 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 5468 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Mil (Na Uy):
15 fathom = 15 × 0.000183 Mil (Na Uy) = 0.002743 Mil (Na Uy)