Chuyển đổi fathom sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Vershok (Nga)
| fathom [fath] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.4114 Vershok (Nga) |
| 0.10 fathom | 4.11 Vershok (Nga) |
| 1 fathom | 41.14 Vershok (Nga) |
| 2 fathom | 82.29 Vershok (Nga) |
| 3 fathom | 123.43 Vershok (Nga) |
| 5 fathom | 205.71 Vershok (Nga) |
| 10 fathom | 411.43 Vershok (Nga) |
| 20 fathom | 822.86 Vershok (Nga) |
| 50 fathom | 2057 Vershok (Nga) |
| 100 fathom | 4114 Vershok (Nga) |
| 1000 fathom | 41143 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi fathom sang Vershok (Nga)
1 fathom = 41.14 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.024306 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Vershok (Nga):
15 fathom = 15 × 41.14 Vershok (Nga) = 617.14 Vershok (Nga)