Chuyển đổi fathom sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
fathom [fath]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

fathom

Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi fathom sang league hàng hải (quốc tế)

fathom [fath] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 fathom 0.000003 league hàng hải (quốc tế)
0.10 fathom 0.000033 league hàng hải (quốc tế)
1 fathom 0.000329 league hàng hải (quốc tế)
2 fathom 0.000658 league hàng hải (quốc tế)
3 fathom 0.000987 league hàng hải (quốc tế)
5 fathom 0.001646 league hàng hải (quốc tế)
10 fathom 0.003292 league hàng hải (quốc tế)
20 fathom 0.006583 league hàng hải (quốc tế)
50 fathom 0.0165 league hàng hải (quốc tế)
100 fathom 0.0329 league hàng hải (quốc tế)
1000 fathom 0.3292 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi fathom sang league hàng hải (quốc tế)

1 fathom = 0.000329 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3038 fathom

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom sang league hàng hải (quốc tế):
15 fathom = 15 × 0.000329 league hàng hải (quốc tế) = 0.004937 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi fathom sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.