Chuyển đổi fathom sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
fathom [fath]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

fathom

Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi fathom sang hải lý (Anh)

fathom [fath] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 fathom 0.000010 hải lý (Anh)
0.10 fathom 0.000099 hải lý (Anh)
1 fathom 0.000987 hải lý (Anh)
2 fathom 0.001974 hải lý (Anh)
3 fathom 0.002961 hải lý (Anh)
5 fathom 0.004934 hải lý (Anh)
10 fathom 0.009868 hải lý (Anh)
20 fathom 0.0197 hải lý (Anh)
50 fathom 0.0493 hải lý (Anh)
100 fathom 0.0987 hải lý (Anh)
1000 fathom 0.9868 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi fathom sang hải lý (Anh)

1 fathom = 0.000987 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 1013 fathom

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom sang hải lý (Anh):
15 fathom = 15 × 0.000987 hải lý (Anh) = 0.014803 hải lý (Anh)

Chuyển đổi fathom sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.