Chuyển đổi fathom sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| fathom [fath] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.0106 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 fathom | 0.1058 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 fathom | 1.06 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 fathom | 2.12 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 fathom | 3.17 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 fathom | 5.29 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 fathom | 10.58 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 fathom | 21.17 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 fathom | 52.92 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 fathom | 105.83 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 fathom | 1058 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi fathom sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 fathom = 1.06 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.944882 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 fathom = 15 × 1.06 Warsaw sazen (Ba Lan) = 15.88 Warsaw sazen (Ba Lan)