Chuyển đổi fathom sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Warsaw foot (Ba Lan)
| fathom [fath] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.0635 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 fathom | 0.6350 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 fathom | 6.35 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 fathom | 12.70 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 fathom | 19.05 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 fathom | 31.75 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 fathom | 63.50 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 fathom | 127.00 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 fathom | 317.50 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 fathom | 635.00 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 fathom | 6350 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi fathom sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 fathom = 6.35 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.157480 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 fathom = 15 × 6.35 Warsaw foot (Ba Lan) = 95.25 Warsaw foot (Ba Lan)