Chuyển đổi fathom sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Cun (Đài Loan)
| fathom [fath] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.6035 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 fathom | 6.04 Cun (Đài Loan) |
| 1 fathom | 60.35 Cun (Đài Loan) |
| 2 fathom | 120.70 Cun (Đài Loan) |
| 3 fathom | 181.05 Cun (Đài Loan) |
| 5 fathom | 301.75 Cun (Đài Loan) |
| 10 fathom | 603.50 Cun (Đài Loan) |
| 20 fathom | 1207 Cun (Đài Loan) |
| 50 fathom | 3018 Cun (Đài Loan) |
| 100 fathom | 6035 Cun (Đài Loan) |
| 1000 fathom | 60350 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi fathom sang Cun (Đài Loan)
1 fathom = 60.35 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.016570 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Cun (Đài Loan):
15 fathom = 15 × 60.35 Cun (Đài Loan) = 905.26 Cun (Đài Loan)