Chuyển đổi fathom sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang hải lý (quốc tế)
| fathom [fath] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000010 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 fathom | 0.000099 hải lý (quốc tế) |
| 1 fathom | 0.000987 hải lý (quốc tế) |
| 2 fathom | 0.001975 hải lý (quốc tế) |
| 3 fathom | 0.002962 hải lý (quốc tế) |
| 5 fathom | 0.004937 hải lý (quốc tế) |
| 10 fathom | 0.009875 hải lý (quốc tế) |
| 20 fathom | 0.0197 hải lý (quốc tế) |
| 50 fathom | 0.0494 hải lý (quốc tế) |
| 100 fathom | 0.0987 hải lý (quốc tế) |
| 1000 fathom | 0.9875 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi fathom sang hải lý (quốc tế)
1 fathom = 0.000987 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 1013 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang hải lý (quốc tế):
15 fathom = 15 × 0.000987 hải lý (quốc tế) = 0.014812 hải lý (quốc tế)