Chuyển đổi fathom sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị hectomét [hm]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang hectomét
| fathom [fath] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000183 hectomét |
| 0.10 fathom | 0.001829 hectomét |
| 1 fathom | 0.0183 hectomét |
| 2 fathom | 0.0366 hectomét |
| 3 fathom | 0.0549 hectomét |
| 5 fathom | 0.0914 hectomét |
| 10 fathom | 0.1829 hectomét |
| 20 fathom | 0.3658 hectomét |
| 50 fathom | 0.9144 hectomét |
| 100 fathom | 1.83 hectomét |
| 1000 fathom | 18.29 hectomét |
Cách chuyển đổi fathom sang hectomét
1 fathom = 0.018288 hectomét
1 hectomét = 54.68 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang hectomét:
15 fathom = 15 × 0.018288 hectomét = 0.274320 hectomét