Chuyển đổi fathom sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang inch (khảo sát Mỹ)
| fathom [fath] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.7200 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 fathom | 7.20 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 fathom | 72.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 fathom | 144.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 fathom | 216.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 fathom | 360.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 fathom | 720.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 fathom | 1440 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 fathom | 3600 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 fathom | 7200 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 fathom | 72000 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi fathom sang inch (khảo sát Mỹ)
1 fathom = 72.00 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.013889 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang inch (khảo sát Mỹ):
15 fathom = 15 × 72.00 inch (khảo sát Mỹ) = 1080 inch (khảo sát Mỹ)