Chuyển đổi fathom sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Ri (Nhật Bản)
| fathom [fath] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.000005 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 fathom | 0.000047 Ri (Nhật Bản) |
| 1 fathom | 0.000466 Ri (Nhật Bản) |
| 2 fathom | 0.000931 Ri (Nhật Bản) |
| 3 fathom | 0.001397 Ri (Nhật Bản) |
| 5 fathom | 0.002328 Ri (Nhật Bản) |
| 10 fathom | 0.004657 Ri (Nhật Bản) |
| 20 fathom | 0.009313 Ri (Nhật Bản) |
| 50 fathom | 0.0233 Ri (Nhật Bản) |
| 100 fathom | 0.0466 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 fathom | 0.4657 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi fathom sang Ri (Nhật Bản)
1 fathom = 0.000466 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 2147 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Ri (Nhật Bản):
15 fathom = 15 × 0.000466 Ri (Nhật Bản) = 0.006985 Ri (Nhật Bản)