Chuyển đổi fathom sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị sậy [reed]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang sậy
| fathom [fath] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.006667 sậy |
| 0.10 fathom | 0.0667 sậy |
| 1 fathom | 0.6667 sậy |
| 2 fathom | 1.33 sậy |
| 3 fathom | 2.00 sậy |
| 5 fathom | 3.33 sậy |
| 10 fathom | 6.67 sậy |
| 20 fathom | 13.33 sậy |
| 50 fathom | 33.33 sậy |
| 100 fathom | 66.67 sậy |
| 1000 fathom | 666.67 sậy |
Cách chuyển đổi fathom sang sậy
1 fathom = 0.666667 sậy
1 sậy = 1.50 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang sậy:
15 fathom = 15 × 0.666667 sậy = 10.00 sậy