Chuyển đổi fathom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom [fath] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi fathom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| fathom [fath] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 fathom | 0.0583 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 fathom | 0.5829 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 fathom | 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 fathom | 11.66 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 fathom | 17.49 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 fathom | 29.14 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 fathom | 58.29 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 fathom | 116.58 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 fathom | 291.44 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 fathom | 582.88 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 fathom | 5829 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi fathom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 fathom = 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.171561 fathom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 fathom = 15 × 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy) = 87.43 Old Norwegian foot (Na Uy)