Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa canh (hệ mét)
| gill (Mỹ) [gi] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.0789 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.7886 thìa canh (hệ mét) |
| 1 gill (Mỹ) | 7.89 thìa canh (hệ mét) |
| 2 gill (Mỹ) | 15.77 thìa canh (hệ mét) |
| 3 gill (Mỹ) | 23.66 thìa canh (hệ mét) |
| 5 gill (Mỹ) | 39.43 thìa canh (hệ mét) |
| 10 gill (Mỹ) | 78.86 thìa canh (hệ mét) |
| 20 gill (Mỹ) | 157.73 thìa canh (hệ mét) |
| 50 gill (Mỹ) | 394.31 thìa canh (hệ mét) |
| 100 gill (Mỹ) | 788.63 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 gill (Mỹ) | 7886 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa canh (hệ mét)
1 gill (Mỹ) = 7.89 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.126803 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thìa canh (hệ mét):
15 gill (Mỹ) = 15 × 7.89 thìa canh (hệ mét) = 118.29 thìa canh (hệ mét)