Chuyển đổi gill (Mỹ) sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
gill (Mỹ) [gi]
Koku (Nhật Bản) [石]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang Koku (Nhật Bản)

gill (Mỹ) [gi] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 gill (Mỹ) 0.000007 Koku (Nhật Bản)
0.10 gill (Mỹ) 0.000066 Koku (Nhật Bản)
1 gill (Mỹ) 0.000656 Koku (Nhật Bản)
2 gill (Mỹ) 0.001312 Koku (Nhật Bản)
3 gill (Mỹ) 0.001967 Koku (Nhật Bản)
5 gill (Mỹ) 0.003279 Koku (Nhật Bản)
10 gill (Mỹ) 0.006558 Koku (Nhật Bản)
20 gill (Mỹ) 0.0131 Koku (Nhật Bản)
50 gill (Mỹ) 0.0328 Koku (Nhật Bản)
100 gill (Mỹ) 0.0656 Koku (Nhật Bản)
1000 gill (Mỹ) 0.6558 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang Koku (Nhật Bản)

1 gill (Mỹ) = 0.000656 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 1525 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang Koku (Nhật Bản):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.000656 Koku (Nhật Bản) = 0.009836 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.