Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
gill (Mỹ) [gi]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)

gill (Mỹ) [gi] thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
0.01 gill (Mỹ) 0.1998 thìa cà phê (Anh)
0.10 gill (Mỹ) 2.00 thìa cà phê (Anh)
1 gill (Mỹ) 19.98 thìa cà phê (Anh)
2 gill (Mỹ) 39.97 thìa cà phê (Anh)
3 gill (Mỹ) 59.95 thìa cà phê (Anh)
5 gill (Mỹ) 99.92 thìa cà phê (Anh)
10 gill (Mỹ) 199.84 thìa cà phê (Anh)
20 gill (Mỹ) 399.68 thìa cà phê (Anh)
50 gill (Mỹ) 999.21 thìa cà phê (Anh)
100 gill (Mỹ) 1998 thìa cà phê (Anh)
1000 gill (Mỹ) 19984 thìa cà phê (Anh)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh)

1 gill (Mỹ) = 19.98 thìa cà phê (Anh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.050040 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thìa cà phê (Anh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 19.98 thìa cà phê (Anh) = 299.76 thìa cà phê (Anh)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.